herb


herb
- {abrasive} làm trầy, để cọ xơ ra, để mài mòn - {acid} Axit, thử thách gay go, chua, chua cay, gay gắt, gắt gỏng - {austere} nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh, giản dị một cách khắc khổ, chát - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn, đau khổ, thảm thiết, ác liệt, quyết liệt, rét buốt - {crab} - {dry} khô, cạn, ráo, khô nứt, khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa, khan, nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt - lạnh lùng, cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc, tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt, rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét, cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư - {harsh} thô, ráp, xù xì, chói, khó nghe, nghe khó chịu, khàn khàn, lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn, khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt, nhẫn tâm, tàn nhẫn - {sour} bị chua, lên men, ẩm, ướt, ấm là lạnh, hay cáu bắn, khó tính, chanh chua, tồi, kém - {stern} nghiêm nghị - {tartish} hơi chua, hơi chát = herb (Wein) {rough}+

Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch. 2015.

Schlagen Sie auch in anderen Wörterbüchern nach:

  • Herb — ist in der polnischen Heraldik eine Gruppe von gemeinen Figuren, siehe Herb (Heraldik) die englische Bezeichnung für Küchenkraut Herb ist als Kurzform von Herbert der Vorname von Herb Alpert Herb Andress Herb Brooks Herb Edelman Herb Elliott Herb …   Deutsch Wikipedia

  • Herb — ([ e]rb or h[ e]rb; 277), n. [OE. herbe, erbe, OF. herbe, erbe, F. herbe, L. herba; perh. akin to Gr. forbh food, pasture, fe rbein to feed.] 1. A plant whose stem does not become woody and permanent, but dies, at least down to the ground, after… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • herb — HERB, herburi, s.n. (înv.) Stemă a unei ţări, blazon al unei familii nobiliare etc. ♦ fig. Origine, neam nobil. [var.: hierb s.n.] – Din pol. herb. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98  HERB s. v. armoarii, blazon, emblemă, stemă …   Dicționar Român

  • herb — Adj. (Mittelstufe) von kräftigem, strengem, leicht bitterem oder säuerlichem Geschmack oder Geruch, nicht mild oder süß Beispiel: Der Wein ist herb im Geschmack. Kollokation: herb schmecken herb Adj. (Aufbaustufe) sich kaum ertragen lassend,… …   Extremes Deutsch

  • herb — (n.) c.1300, erbe non woody plant, from O.Fr. erbe grass, herb, plant (12c.), from L. herba grass, an herb, herbage, turf. Refashioned after Latin since 15c., but the h was mute until 19c. Slang meaning marijuana is attested from 1960s …   Etymology dictionary

  • herb — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. herbbie {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} ustalony według określonych reguł znak osoby, rodziny, umieszczany na chorągiewkach, różnych częściach uzbrojenia, bramach,… …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • herb|y — «UR bee, HUR bee», adjective, herb|i|er, herb|i|est. 1. having many herbs; grassy. 2. of or like herbs …   Useful english dictionary

  • herb — [hə:b US ə:rb, hə:rb] n [Date: 1200 1300; : Old French; Origin: erbe, from Latin herba grass, herb ] a small plant that is used to improve the taste of food, or to make medicine ▪ Sprinkle the dish with chopped fresh herbs …   Dictionary of contemporary English

  • herb — herb: Die Herkunft des seit mhd. Zeit in der Form har‹e›, flektiert har‹e›wer bezeugten Adjektives ist unklar. Vielleicht gehört es im Sinne von »schneidend, kratzend, rau, scharf« zu der unter 1↑ scheren dargestellten idg. Wurzel *‹s›ker… …   Das Herkunftswörterbuch

  • herb — ► NOUN 1) any plant with leaves, seeds, or flowers used for flavouring, food, medicine, or perfume. 2) Botany any seed bearing plant which does not have a woody stem and dies down to the ground after flowering. DERIVATIVES herby adjective. ORIGIN …   English terms dictionary

  • herb — [ʉrb, hʉrb] n. [ME erbe, herbe < OFr < L herba, grass, herbage, herb < IE * gherdha < base * gher > GRASS] 1. any seed plant whose stem withers away to the ground after each season s growth, as distinguished from a tree or shrub… …   English World dictionary